TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhịn ăn tiếng Anh là gì?

"nhịn ăn" trong tiếng Anh là fasting (danh từ), dine with Duke Humphrey (cụm động từ), fast (nội động từ).

fasting Danh từ

UK/ˈfɑːstɪŋ/US/ˈfæstɪŋ/

Nghĩa: Nhịn ăn, kiêng ăn.

  • I'm fasting.Tôi đang nhịn ăn.

Xem đầy đủ từ "fasting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dine with Duke Humphrey Cụm động từ

Nghĩa: Nhịn ăn, không ăn.

Xem đầy đủ từ "dine with Duke Humphrey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fast Nội động từ

UK/fɑːst/US/fæst/

Nghĩa: Nhịn ăn.

Xem đầy đủ từ "fast": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

foodless Tính từ

US/ˈfuːd.ləs/

Nghĩa: Nhịn ăn.

  • to go foodlessnhịn ăn

Xem đầy đủ từ "foodless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abstinence Danh từ

UK/ˈæb.stɪ.nəns/US/ˈæb.stɪ.nəns/

Nghĩa: Sự ăn chay, sự nhịn ăn.

Xem đầy đủ từ "abstinence": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhịn ăn tiếng Anh là gì?

"nhịn ăn" trong tiếng Anh là fasting (danh từ), dine with Duke Humphrey (cụm động từ), fast (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.