TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhỏ đi tiếng Anh là gì?

"nhỏ đi" trong tiếng Anh là lessen (nội động từ), deaden (nội động từ), grow down (cụm từ).

lessen Nội động từ

UK/ˈlɛsən/US/ˈlɛsən/

Nghĩa: Nhỏ đi, bé đi.

Xem đầy đủ từ "lessen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

deaden Nội động từ

UK/ˈdɛdən/US/ˈdɛdən/

Nghĩa: Giảm đi (sức mạnh), nhẹ bớt (cú đòn); nhỏ đi (tiếng động).

Xem đầy đủ từ "deaden": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grow down Cụm từ

Nghĩa: Giảm đi, bớt đi, kém đi, nhỏ đi.

Xem đầy đủ từ "grow down": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhỏ đi tiếng Anh là gì?

"nhỏ đi" trong tiếng Anh là lessen (nội động từ), deaden (nội động từ), grow down (cụm từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.