TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhổ cỏ tiếng Anh là gì?

"nhổ cỏ" trong tiếng Anh là weed (ngoại động từ), weeder (danh từ), weeding (danh từ).

weed Ngoại động từ

UK/wiːd/US/wiːd/

Nghĩa: Giẫy cỏ, nhổ cỏ.

  • If you're going to pull weeds, pull them out by the roots.Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.
  • We helped them weed the garden.Chúng tôi giúp họ nhổ cỏ trong vườn.

Xem đầy đủ từ "weed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weeder Danh từ

US/ˈwi.dɜː/

Nghĩa: Người giẫy cỏ, người nhổ cỏ.

Xem đầy đủ từ "weeder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

weeding Danh từ

UK/ˈwiːdɪŋ/US/ˈwiːdɪŋ/

Nghĩa: Sự nhổ cỏ; sự giẫy cỏ; sự làm cỏ.

Xem đầy đủ từ "weeding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhổ cỏ tiếng Anh là gì?

"nhổ cỏ" trong tiếng Anh là weed (ngoại động từ), weeder (danh từ), weeding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.