weed
Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wiːd/
US/wiːd/
giọng máy của trình duyệt
weed nghĩa là cỏ dại, thuốc lá, giẫy cỏ, nhổ cỏ.
Nghĩa của weed
Danh từ
- Thực vật học Cỏ dại.
- The weed Thuốc lá.
- Ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh.
- In the weeds quá chi tiết hay phức tạp
Ngoại động từ
- Giẫy cỏ, nhổ cỏ.
Dạng từ của weed
| Số nhiều | weeds |
| Ngôi thứ ba số ít | weeds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | weeding |
| Quá khứ phân từ | weeded |
| Quá khứ | weeded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weed
Đồng nghĩa
Họ từ của weed
Câu ví dụ với weed
- We helped them weed the garden. Chúng tôi giúp họ nhổ cỏ trong vườn.
- If you're going to pull weeds, pull them out by the roots. Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
weed nghĩa là gì?
weed (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cỏ dại, thuốc lá, giẫy cỏ, nhổ cỏ.
weed phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của weed: giọng Anh (UK) /wiːd/, giọng Mỹ (US) /wiːd/.