TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

weed

Cấp độ B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/wiːd/ US/wiːd/ giọng máy của trình duyệt

weed nghĩa là cỏ dại, thuốc lá, giẫy cỏ, nhổ cỏ.

Nghĩa của weed

Danh từ

  1. Thực vật học Cỏ dại.
  2. The weed Thuốc lá.
  3. Ngựa còm; người gầy yếu mnh khnh.
  4. In the weeds quá chi tiết hay phức tạp

Ngoại động từ

  1. Giẫy cỏ, nhổ cỏ.

Dạng từ của weed

Số nhiềuweeds
Ngôi thứ ba số ítweeds
Hiện tại phân từ (-ing)weeding
Quá khứ phân từweeded
Quá khứweeded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với weed

Đồng nghĩa

Họ từ của weed

Câu ví dụ với weed

  • We helped them weed the garden. Chúng tôi giúp họ nhổ cỏ trong vườn.
  • If you're going to pull weeds, pull them out by the roots. Nhổ cỏ thì phải nhổ tận gốc.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

weed nghĩa là gì?

weed (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cỏ dại, thuốc lá, giẫy cỏ, nhổ cỏ.

weed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của weed: giọng Anh (UK) /wiːd/, giọng Mỹ (US) /wiːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.