TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhờ vào tiếng Anh là gì?

"nhờ vào" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), resort (nội động từ), on (giới từ).

thanks to Giới từ

Nghĩa: nhờ vào, nhờ

  • The killer was identified thanks to footprints left at the scene.Kẻ sát nhân bị phát hiện nhờ vào dấu chân để lại ở hiện trường.

Xem đầy đủ từ "thanks to": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resort Nội động từ

UK/ɹɪˈzɔːt/US/ɹɪˈzɔɹt/

Nghĩa: Dùng đến, cầu đến, nhờ vào.

  • to resort to revolutionary violencedùng đến bạo lực cách mạng

Xem đầy đủ từ "resort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

on Giới từ

UK/ɒn/US/-ɒn/

Nghĩa: Bằng, nhờ vào.

  • to live on bread and milksống bằng bánh mì và sữa

Xem đầy đủ từ "on": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

upon Giới từ

UK/əˈpɒn/US/əˈpɑn/

Nghĩa: Nhờ vào, bằng, nhờ.

  • to depend upon someone to livenhờ vào ai mà sống

Xem đầy đủ từ "upon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhờ vào tiếng Anh là gì?

"nhờ vào" trong tiếng Anh là thanks to (giới từ), resort (nội động từ), on (giới từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.