TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhỡ tiếng Anh là gì?

"nhỡ" trong tiếng Anh là miss (ngoại động từ), missed (tính từ), if.

miss Ngoại động từ

UK/mɪs/US/mɪs/

Nghĩa: Lỡ, nhỡ.

  • to miss the trainlỡ chuyến xe lửa

Xem đầy đủ từ "miss": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

missed Tính từ

UK/mɪst/US/mɪst/

Nghĩa: Nhỡ

  • Missed callCuộc gọi nhỡ

Xem đầy đủ từ "missed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

if

UK/ɪf/US/ɪf/

Xem đầy đủ từ "if": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

medium-sized

Xem đầy đủ từ "medium-sized": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhỡ tiếng Anh là gì?

"nhỡ" trong tiếng Anh là miss (ngoại động từ), missed (tính từ), if.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.