Nhỡ tiếng Anh là gì?
"nhỡ" trong tiếng Anh là miss (ngoại động từ), missed (tính từ), if.
miss Ngoại động từ
UK/mɪs/US/mɪs/
Nghĩa: Lỡ, nhỡ.
- to miss the trainlỡ chuyến xe lửa
missed Tính từ
UK/mɪst/US/mɪst/
Nghĩa: Nhỡ
- Missed callCuộc gọi nhỡ
if
UK/ɪf/US/ɪf/
medium-sized
Câu hỏi thường gặp
Nhỡ tiếng Anh là gì?
"nhỡ" trong tiếng Anh là miss (ngoại động từ), missed (tính từ), if.