Nhựa đường tiếng Anh là gì?
"nhựa đường" trong tiếng Anh là asphalt (danh từ), asphaltic (tính từ), goudron (danh từ).
asphalt Danh từ
UK/ˈæsfælt/US/ˈæsfɔlt/
Nghĩa: Nhựa đường.
asphaltic Tính từ
US/ˈæs.ˌfɔl.t.ɪk/
Nghĩa: Nhựa đường.
goudron Danh từ
UK/ɡuːˈdɹɒn/US/ɡuːˈdɹɒn/
Nghĩa: Nhựa đường.
tar Danh từ
UK/tɑː/US/tɑɹ/
Nghĩa: Nhựa đường, hắc ín.
- to cover with tarrải nhựa; bôi hắc ín
- mineral tarnhựa bitum, nhựa đường
Câu hỏi thường gặp
Nhựa đường tiếng Anh là gì?
"nhựa đường" trong tiếng Anh là asphalt (danh từ), asphaltic (tính từ), goudron (danh từ).