TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhựa đường tiếng Anh là gì?

"nhựa đường" trong tiếng Anh là asphalt (danh từ), asphaltic (tính từ), goudron (danh từ).

asphalt Danh từ

UK/ˈæsfælt/US/ˈæsfɔlt/

Nghĩa: Nhựa đường.

Xem đầy đủ từ "asphalt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

asphaltic Tính từ

US/ˈæs.ˌfɔl.t.ɪk/

Nghĩa: Nhựa đường.

Xem đầy đủ từ "asphaltic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

goudron Danh từ

UK/ɡuːˈdɹɒn/US/ɡuːˈdɹɒn/

Nghĩa: Nhựa đường.

Xem đầy đủ từ "goudron": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tar Danh từ

UK/tɑː/US/tɑɹ/

Nghĩa: Nhựa đường, hắc ín.

  • to cover with tarrải nhựa; bôi hắc ín
  • mineral tarnhựa bitum, nhựa đường

Xem đầy đủ từ "tar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhựa đường tiếng Anh là gì?

"nhựa đường" trong tiếng Anh là asphalt (danh từ), asphaltic (tính từ), goudron (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.