TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nham nhở tiếng Anh là gì?

"nham nhở" trong tiếng Anh là patchy (tính từ), spotty, grinningly.

patchy Tính từ

UK/ˈpæt͡ʃi/US/ˈpæt͡ʃi/

Nghĩa: nham nhở

Xem đầy đủ từ "patchy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spotty

US/ˈspɑː.ti/

Xem đầy đủ từ "spotty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

grinningly

Xem đầy đủ từ "grinningly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spotted

US/ˈspɑːt.təd/

Xem đầy đủ từ "spotted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nham nhở tiếng Anh là gì?

"nham nhở" trong tiếng Anh là patchy (tính từ), spotty, grinningly.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.