Nhan nhản tiếng Anh là gì?
"nhan nhản" trong tiếng Anh là abound (nội động từ), aswarm (tính từ), alive (tính từ).
abound Nội động từ
UK/əˈbaʊnd/US/əˈbaʊnd/
Nghĩa: Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.
- coal abounds in our countrythan đá có rất nhiều ở nước ta
- to abound in couragecó thừa can đảm
aswarm Tính từ
UK/əˈswɔː(ɹ)m/US/əˈswɔː(ɹ)m/
Nghĩa: Nhan nhản.
- streets aswarm with peoplecác đường phố nhan nhản những người
alive Tính từ
UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/
Nghĩa: Nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc.
- river alive with boatsdòng sông nhan nhản những thuyền bè
Câu hỏi thường gặp
Nhan nhản tiếng Anh là gì?
"nhan nhản" trong tiếng Anh là abound (nội động từ), aswarm (tính từ), alive (tính từ).