TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhan nhản tiếng Anh là gì?

"nhan nhản" trong tiếng Anh là abound (nội động từ), aswarm (tính từ), alive (tính từ).

abound Nội động từ

UK/əˈbaʊnd/US/əˈbaʊnd/

Nghĩa: Có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy.

  • coal abounds in our countrythan đá có rất nhiều ở nước ta
  • to abound in couragecó thừa can đảm

Xem đầy đủ từ "abound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aswarm Tính từ

UK/əˈswɔː(ɹ)m/US/əˈswɔː(ɹ)m/

Nghĩa: Nhan nhản.

  • streets aswarm with peoplecác đường phố nhan nhản những người

Xem đầy đủ từ "aswarm": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

alive Tính từ

UK/əˈlaɪv/US/əˈlaɪv/

Nghĩa: Nhan nhản, nhung nhúc, lúc nhúc.

  • river alive with boatsdòng sông nhan nhản những thuyền bè

Xem đầy đủ từ "alive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhan nhản tiếng Anh là gì?

"nhan nhản" trong tiếng Anh là abound (nội động từ), aswarm (tính từ), alive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.