TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhay tiếng Anh là gì?

"nhay" trong tiếng Anh là champ (động từ), nip (động từ), worry (nội động từ).

champ Động từ

UK/t͡ʃæmp/US/t͡ʃæmp/

Nghĩa: Gặm, nhai rào rạo (cỏ); nhay, nghiến.

  • to champ the bitnhay hàm thiếc (ngựa)

Xem đầy đủ từ "champ": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nip Động từ

UK/nɪp/US/nɪp/

Nghĩa: Cắn, nhay, cấu, véo, bấm, kẹp, quắp.

  • to nip one's finger in the doorkẹp ngón tay ở cửa

Xem đầy đủ từ "nip": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

worry Nội động từ

UK/ˈwʌɹ.i/US/ˈwʌɹ.i/

Nghĩa: Nhay (chó).

Xem đầy đủ từ "worry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhay tiếng Anh là gì?

"nhay" trong tiếng Anh là champ (động từ), nip (động từ), worry (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.