TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiều cái tiếng Anh là gì?

"nhiều cái" trong tiếng Anh là many (danh từ), beaucoup (danh từ), polygamous (tính từ).

many Danh từ

UK/ˈmɛni/US/ˈmɛni/

Nghĩa: Nhiều, nhiều cái, nhiều người.

  • A great many do not understand this.Rất nhiều người không hiểu điều này

Xem đầy đủ từ "many": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beaucoup Danh từ

US/ˈbuˌku/

Nghĩa: Nhiều người; nhiều việc; nhiều cái.

Xem đầy đủ từ "beaucoup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

polygamous Tính từ

UK/pəˈlɪɡəməs/US/pəˈlɪɡəməs/

Nghĩa: Nhiều cái.

Xem đầy đủ từ "polygamous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiều cái tiếng Anh là gì?

"nhiều cái" trong tiếng Anh là many (danh từ), beaucoup (danh từ), polygamous (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.