TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiều hơn tiếng Anh là gì?

"nhiều hơn" trong tiếng Anh là more (tính từ), redouble (nội động từ), over (tính từ).

more Tính từ

UK/mɔː/US/mɔːɹ/

Nghĩa: Nhiều hơn, lớn hơn, đông hơn.

  • I don't want to spend more than $10.Tui không muốn xài nhiều hơn 10 Đô.
  • there are more people than usualcó nhiều người hơn thường lệ

Xem đầy đủ từ "more": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

redouble Nội động từ

US/ˌri.ˈdə.bəl/

Nghĩa: Gấp đôi; to hơn, nhiều hơn, mạnh hơn (trước đây).

Xem đầy đủ từ "redouble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

over Tính từ

UK/ˈəʊ̯.və/US/ˈoʊ̯.vɚ/

Nghĩa: Nhiều hơn, quá.

  • it costs over 100dgiá hơn 100 đồng

Xem đầy đủ từ "over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior Tính từ

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Khá hơn, nhiều hơn.

  • by superior wisdomdo khôn ngoan hơn
  • to be superior in speed to any other machinevề tốc độ thì nhanh hơn bất cứ một máy nào khác

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiều hơn tiếng Anh là gì?

"nhiều hơn" trong tiếng Anh là more (tính từ), redouble (nội động từ), over (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.