Nhiều màu tiếng Anh là gì?
"nhiều màu" trong tiếng Anh là motley (tính từ), multicolor (tính từ), multicoloured (tính từ).
motley Tính từ
UK/ˈmɒtli/US/ˈmɑtli/ giọng máy
Nghĩa: Sặc sỡ, nhiều màu.
- a motley coatáo sặc sỡ
multicolor Tính từ
UK/ˌmʌltɪˈkʌlə/US/ˌmʌltɪˈkʌlə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhiều màu, sặc sỡ.
multicoloured Tính từ
Nghĩa: Nhiều màu; sặc sỡ.
pleochroic Tính từ
Nghĩa: Nhiều màu.
particoloured Tính từ
Nghĩa: Lẫn màu, nhiều màu.
party-coloured Tính từ
US/ˈpɑːr.ti.ˈkə.lɜːd/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lẫn màu, nhiều màu.
fancy Tính từ
UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/ giọng người thật
Nghĩa: Nhiều màu (hoa).
pleochroism Danh từ
US/pli.ˈɑː.krə.ˌwɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tính nhiều màu.
pleochromatism Danh từ
Nghĩa: Tính nhiều màu.
Câu hỏi thường gặp
Nhiều màu tiếng Anh là gì?
"nhiều màu" trong tiếng Anh là motley (tính từ), multicolor (tính từ), multicoloured (tính từ).