TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiều màu tiếng Anh là gì?

"nhiều màu" trong tiếng Anh là motley (tính từ), multicolor (tính từ), multicoloured (tính từ).

motley Tính từ

UK/ˈmɒtli/US/ˈmɑtli/ giọng máy

Nghĩa: Sặc sỡ, nhiều màu.

  • a motley coatáo sặc sỡ

Xem đầy đủ từ "motley": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multicolor Tính từ

UK/ˌmʌltɪˈkʌlə/US/ˌmʌltɪˈkʌlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Nhiều màu, sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "multicolor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

multicoloured Tính từ

Nghĩa: Nhiều màu; sặc sỡ.

Xem đầy đủ từ "multicoloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleochroic Tính từ

Nghĩa: Nhiều màu.

Xem đầy đủ từ "pleochroic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

particoloured Tính từ

Nghĩa: Lẫn màu, nhiều màu.

Xem đầy đủ từ "particoloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

party-coloured Tính từ

US/ˈpɑːr.ti.ˈkə.lɜːd/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Lẫn màu, nhiều màu.

Xem đầy đủ từ "party-coloured": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fancy Tính từ

UK/ˈfæn.si/US/ˈfæn.si/ giọng người thật

Nghĩa: Nhiều màu (hoa).

Xem đầy đủ từ "fancy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleochroism Danh từ

US/pli.ˈɑː.krə.ˌwɪ.zəm/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tính nhiều màu.

Xem đầy đủ từ "pleochroism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pleochromatism Danh từ

Nghĩa: Tính nhiều màu.

Xem đầy đủ từ "pleochromatism": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiều màu tiếng Anh là gì?

"nhiều màu" trong tiếng Anh là motley (tính từ), multicolor (tính từ), multicoloured (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "fancy": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.