TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhiều tuổi hơn tiếng Anh là gì?

"nhiều tuổi hơn" trong tiếng Anh là elder (tính từ), senior (tính từ), seniority (danh từ).

elder Tính từ

UK/ˈɛldə/US/ˈɛldɚ/

Nghĩa: Nhiều tuổi hơn.

  • elder brotheranh

Xem đầy đủ từ "elder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senior Tính từ

UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/

Nghĩa: Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất.

  • the senior members of the familynhững người lớn tuổi trong gia đình
  • the senior partnergiám đốc hãng buôn

Xem đầy đủ từ "senior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

seniority Danh từ

UK/siːnɪˈɒɹɪti/US/sinˈjɔɹɪti/

Nghĩa: Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).

  • seniority allowancephụ cấp thâm niên

Xem đầy đủ từ "seniority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhiều tuổi hơn tiếng Anh là gì?

"nhiều tuổi hơn" trong tiếng Anh là elder (tính từ), senior (tính từ), seniority (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.