Nhiều tuổi hơn tiếng Anh là gì?
"nhiều tuổi hơn" trong tiếng Anh là elder (tính từ), senior (tính từ), seniority (danh từ).
elder Tính từ
UK/ˈɛldə/US/ˈɛldɚ/
Nghĩa: Nhiều tuổi hơn.
- elder brotheranh
senior Tính từ
UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/
Nghĩa: Nhiều tuổi hơn, cao cấp hơn, lâu năm hơn, ở trình độ cao hơn; ở trình độ cao nhất.
- the senior members of the familynhững người lớn tuổi trong gia đình
- the senior partnergiám đốc hãng buôn
seniority Danh từ
UK/siːnɪˈɒɹɪti/US/sinˈjɔɹɪti/
Nghĩa: Sự nhiều tuổi hơn, sự cao cấp hơn, sự thâm niên (trong nghề nghiệp).
- seniority allowancephụ cấp thâm niên
Câu hỏi thường gặp
Nhiều tuổi hơn tiếng Anh là gì?
"nhiều tuổi hơn" trong tiếng Anh là elder (tính từ), senior (tính từ), seniority (danh từ).