TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

elder

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛldə/ US/ˈɛldɚ/ giọng máy của trình duyệt

elder nghĩa là nhiều tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn, bậc huynh trưởng, cả.

Nghĩa của elder

Tính từ

  1. Nhiều tuổi hơn.
    • elder brotheranh

Danh từ

  1. Người nhiều tuổi hơn.
  2. Số nhiều Bậc huynh trưởng.
  3. Thực vật học Cây cơm cháy.

Dạng từ của elder

Số nhiềuelders
Ngôi thứ ba số ítelders
Hiện tại phân từ (-ing)eldering
Quá khứ phân từeldered
Quá khứeldered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elder

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của elder

Câu ví dụ với elder

  • My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college. Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

elder nghĩa là gì?

elder (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn, bậc huynh trưởng, cả.

elder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của elder: giọng Anh (UK) /ˈɛldə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛldɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.