elder
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɛldə/
US/ˈɛldɚ/
giọng máy của trình duyệt
elder nghĩa là nhiều tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn, bậc huynh trưởng, cả.
Nghĩa của elder
Tính từ
- Nhiều tuổi hơn.
- elder brotheranh
Danh từ
- Người nhiều tuổi hơn.
- Số nhiều Bậc huynh trưởng.
- Thực vật học Cây cơm cháy.
Dạng từ của elder
| Số nhiều | elders |
| Ngôi thứ ba số ít | elders |
| Hiện tại phân từ (-ing) | eldering |
| Quá khứ phân từ | eldered |
| Quá khứ | eldered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với elder
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của elder
Câu ví dụ với elder
- My elder brother worked as a waiter for a year when he was in college. Anh trai tôi đã làm bồi bàn trong một năm hồi anh ấy học đại học.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
elder nghĩa là gì?
elder (tính từ, danh từ) nghĩa là nhiều tuổi hơn, người nhiều tuổi hơn, bậc huynh trưởng, cả.
elder phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của elder: giọng Anh (UK) /ˈɛldə/, giọng Mỹ (US) /ˈɛldɚ/.