Nho khô tiếng Anh là gì?
"nho khô" trong tiếng Anh là raisin (danh từ), prune (danh từ), plum (danh từ).
raisin Danh từ
UK/ˈɹeɪzən/US/ˈɹeɪzən/
Nghĩa: Nho khô.
- I ate raisins.Tôi đã ăn nho khô.
- The bread my friends and I ate had raisins in it.Trong cái bánh mì mà tôi với các bạn tôi ăn có nho khô.
prune Danh từ
UK/pɹuːn/US/pɹun/
Nghĩa: nho khô
plum Danh từ
UK/plʌm/US/plʌm/
Nghĩa: Nho khô (để làm bánh ngọt...).
Câu hỏi thường gặp
Nho khô tiếng Anh là gì?
"nho khô" trong tiếng Anh là raisin (danh từ), prune (danh từ), plum (danh từ).