TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nhuận tràng tiếng Anh là gì?

"nhuận tràng" trong tiếng Anh là laxative (tính từ), aperient (tính từ), aperitive (tính từ).

laxative Tính từ

UK/ˈlæk.sə.tɪv/US/ˈlæk.sə.tɪv/

Nghĩa: Nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "laxative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aperient Tính từ

US/ə.ˈpɪr.i.ənt/

Nghĩa: Nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "aperient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

aperitive Tính từ

Nghĩa: Nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "aperitive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

evacuant Tính từ

Nghĩa: Làm bài tiết tốt; nhuận tràng.

Xem đầy đủ từ "evacuant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nhuận tràng tiếng Anh là gì?

"nhuận tràng" trong tiếng Anh là laxative (tính từ), aperient (tính từ), aperitive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.