TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Niềm tiếng Anh là gì?

"niềm" trong tiếng Anh là -ness (hậu tố), sentiment, feeling.

-ness Hậu tố

UK/nəs/US/nəs/

Nghĩa: Sự, nỗi, niềm.

Xem đầy đủ từ "-ness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentiment

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/US/ˈsɛn.tɪ.mənt/

Xem đầy đủ từ "sentiment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feeling

UK/ˈfiː.lɪŋ/US/ˈfi.lɪŋ/

Xem đầy đủ từ "feeling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Niềm tiếng Anh là gì?

"niềm" trong tiếng Anh là -ness (hậu tố), sentiment, feeling.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.