TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sentiment

UK/ˈsɛn.tɪ.mənt/ US/ˈsɛn.tɪ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

sentiment nghĩa là tình, tình cảm, cảm nghĩ, ý kiến.

Nghĩa của sentiment

Danh từ

  1. Tình, tình cảm, cảm xúc.
    • the sentiment of pitytính thương hại
    • animated by noble sentimentsxuất phát từ những tình cảm cao thượng
  2. Cảm nghĩ, ý kiến.
    • these are my sentimentsđó là những ý kiến của tôi
  3. Tính chất truyền cảm (trong nghệ thuật).
  4. Cảm tính.
  5. Sự đa cảm, sự thương cảm; tính uỷ mị.
  6. Câu nói chúc tụng xã giao.
  7. Ẩn ý, ngụ ý.

Dạng từ của sentiment

Số nhiềusentiments

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sentiment

Đồng nghĩa

Họ từ của sentiment

Câu hỏi thường gặp

sentiment nghĩa là gì?

sentiment (danh từ) nghĩa là tình, tình cảm, cảm nghĩ, ý kiến.

sentiment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sentiment: giọng Anh (UK) /ˈsɛn.tɪ.mənt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɛn.tɪ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.