TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Niềm hân hoan tiếng Anh là gì?

"niềm hân hoan" trong tiếng Anh là glee (danh từ), triumph (danh từ), flush (danh từ).

glee Danh từ

UK/ɡliː/US/ɡliː/

Nghĩa: Niềm hân hoan, niềm vui sướng.

Xem đầy đủ từ "glee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

triumph Danh từ

UK/ˈtɹaɪ̯ʌmf/US/ˈtɹaɪ̯əmf/

Nghĩa: Niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan.

  • great was his triumph on hearing...nó rất hân hoan khi được tin

Xem đầy đủ từ "triumph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flush Danh từ

UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/

Nghĩa: Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...).

Xem đầy đủ từ "flush": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diamond jubilee Danh từ

Nghĩa: Niềm hân hoan, niềm vui tưng bừng.

Xem đầy đủ từ "diamond jubilee": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Niềm hân hoan tiếng Anh là gì?

"niềm hân hoan" trong tiếng Anh là glee (danh từ), triumph (danh từ), flush (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.