Niềm hân hoan tiếng Anh là gì?
"niềm hân hoan" trong tiếng Anh là glee (danh từ), triumph (danh từ), flush (danh từ).
glee Danh từ
UK/ɡliː/US/ɡliː/
Nghĩa: Niềm hân hoan, niềm vui sướng.
triumph Danh từ
UK/ˈtɹaɪ̯ʌmf/US/ˈtɹaɪ̯əmf/
Nghĩa: Niềm vui chiến thắng, niềm vui thắng lợi, niềm hân hoan.
- great was his triumph on hearing...nó rất hân hoan khi được tin
flush Danh từ
UK/ˈflʌʃ/US/ˈflʌʃ/
Nghĩa: Sự xúc động dào dạt; niềm hân hoan (vì thắng lợi...).
diamond jubilee Danh từ
Nghĩa: Niềm hân hoan, niềm vui tưng bừng.
Câu hỏi thường gặp
Niềm hân hoan tiếng Anh là gì?
"niềm hân hoan" trong tiếng Anh là glee (danh từ), triumph (danh từ), flush (danh từ).