Ni cô tiếng Anh là gì?
"ni cô" trong tiếng Anh là nun (danh từ), sr (viết tắt), sister (danh từ).
nun Danh từ
UK/nʌn/US/nʌn/
Nghĩa: Bà xơ, nữ tu sĩ, ni cô.
sr Viết tắt
Nghĩa: Bà xơ; nữ tu sự; ni cô (Sister).
sister Danh từ
UK/ˈsɪs.tə(ɹ)/US/ˈsɪs.tɚ/
Nghĩa: Nữ tu sĩ, ni cô.
- sister of mercybà phước
Câu hỏi thường gặp
Ni cô tiếng Anh là gì?
"ni cô" trong tiếng Anh là nun (danh từ), sr (viết tắt), sister (danh từ).