TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Nuôi béo tiếng Anh là gì?

"nuôi béo" trong tiếng Anh là fatal (ngoại động từ), fatten (ngoại động từ), flesh (ngoại động từ).

fatal Ngoại động từ

UK/ˈfeɪ.təl/US/ˈfeɪ.təl/

Nghĩa: Nuôi béo, vỗ béo.

Xem đầy đủ từ "fatal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fatten Ngoại động từ

UK/ˈfætən/US/ˈfætən/

Nghĩa: Nuôi béo, vỗ béo (để giết thịt).

Xem đầy đủ từ "fatten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flesh Ngoại động từ

UK/flɛʃ/US/flɛʃ/

Nghĩa: Vỗ béo, nuôi béo; làm cho có da có thịt.

Xem đầy đủ từ "flesh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Nuôi béo tiếng Anh là gì?

"nuôi béo" trong tiếng Anh là fatal (ngoại động từ), fatten (ngoại động từ), flesh (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.