TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phá hủy tiếng Anh là gì?

"phá hủy" trong tiếng Anh là devastate (ngoại động từ), demolish (động từ), devastative (tính từ).

devastate Ngoại động từ

UK/ˈdɛv.ə.steɪt/US/ˈdɛv.ə.steɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Tàn phá, phá hủy, phá phách.

Xem đầy đủ từ "devastate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

demolish Động từ

UK/dɪˈmɒl.ɪʃ/US/dɪˈmɒl.ɪʃ/ giọng người thật

Nghĩa: phá hủy

Xem đầy đủ từ "demolish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

devastative Tính từ

Nghĩa: Tàn phá; phá phách; phá hủy.

Xem đầy đủ từ "devastative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismantle Ngoại động từ

UK/dɪsˈmæntəl/US/dɪsˈmæntəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).

Xem đầy đủ từ "dismantle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

do for Cụm động từ

Nghĩa: Khử đi, trừ khử, giết đi; phá hủy, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận.

  • he is done forhắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi

Xem đầy đủ từ "do for": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phá hủy tiếng Anh là gì?

"phá hủy" trong tiếng Anh là devastate (ngoại động từ), demolish (động từ), devastative (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "devastate": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "demolish": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.