Phá hủy tiếng Anh là gì?
"phá hủy" trong tiếng Anh là devastate (ngoại động từ), demolish (động từ), devastative (tính từ).
devastate Ngoại động từ
UK/ˈdɛv.ə.steɪt/US/ˈdɛv.ə.steɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Tàn phá, phá hủy, phá phách.
demolish Động từ
UK/dɪˈmɒl.ɪʃ/US/dɪˈmɒl.ɪʃ/ giọng người thật
Nghĩa: phá hủy
devastative Tính từ
Nghĩa: Tàn phá; phá phách; phá hủy.
dismantle Ngoại động từ
UK/dɪsˈmæntəl/US/dɪsˈmæntəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).
do for Cụm động từ
Nghĩa: Khử đi, trừ khử, giết đi; phá hủy, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận.
- he is done forhắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi
Câu hỏi thường gặp
Phá hủy tiếng Anh là gì?
"phá hủy" trong tiếng Anh là devastate (ngoại động từ), demolish (động từ), devastative (tính từ).