do for
giọng máy của trình duyệt
do for nghĩa là khử đi, trừ khử.
Nghĩa của do for
Cụm động từ
- Chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai).
- Khử đi, trừ khử, giết đi; phá hủy, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận.
- he is done forhắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi
Dạng từ của do for
| Ngôi thứ ba số ít | does for |
| Hiện tại phân từ (-ing) | doing for |
| Quá khứ | did for |
| Quá khứ phân từ | done for |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do for
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với do for
- There's something I want you to do for me. Có việc tôi muốn bạn làm cho tôi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
do for nghĩa là gì?
do for (cụm động từ) nghĩa là khử đi, trừ khử.