TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

do for

giọng máy của trình duyệt

do for nghĩa là khử đi, trừ khử.

Nghĩa của do for

Cụm động từ

  1. Chăm nom công việc gia đình cho, lo việc nội trợ cho (ai).
  2. Khử đi, trừ khử, giết đi; phá hủy, huỷ hoại đi; làm tiêu ma đi sự nghiệp, làm thất cơ lỡ vận.
    • he is done forhắn chết rồi, hắn bỏ đời rồi, gắn tiêu ma sự nghiệp rồi

Dạng từ của do for

Ngôi thứ ba số ítdoes for
Hiện tại phân từ (-ing)doing for
Quá khứdid for
Quá khứ phân từdone for

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với do for

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với do for

  • There's something I want you to do for me. Có việc tôi muốn bạn làm cho tôi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

do for nghĩa là gì?

do for (cụm động từ) nghĩa là khử đi, trừ khử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.