TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Pháo binh tiếng Anh là gì?

"pháo binh" trong tiếng Anh là artillery (danh từ), artilleryman (danh từ), cannoneer (danh từ).

artillery Danh từ

UK/ɑːˈtɪləɹi/US/ɑɹˈtɪləɹi/

Nghĩa: Pháo binh.

Xem đầy đủ từ "artillery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

artilleryman Danh từ

Nghĩa: pháo binh

Xem đầy đủ từ "artilleryman": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cannoneer Danh từ

UK/kænəˈnɪə/US/ˌkænəˈnɪ(ə)ɹ/

Nghĩa: Pháo thủ, pháo binh.

Xem đầy đủ từ "cannoneer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cannonry Danh từ

US/ˈkæ.nən.ri/

Nghĩa: Pháo binh.

Xem đầy đủ từ "cannonry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Pháo binh tiếng Anh là gì?

"pháo binh" trong tiếng Anh là artillery (danh từ), artilleryman (danh từ), cannoneer (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.