Phát thanh viên tiếng Anh là gì?
"phát thanh viên" trong tiếng Anh là announcer (danh từ), anchor (danh từ), broadcaster (danh từ).
announcer Danh từ
UK/əˈnaʊnsə/US/əˈnaʊnsɚ/
Nghĩa: phát thanh viên
- The mother of that child is an announcer.Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.
anchor Danh từ
UK/ˈæŋ.kəː/US/ˈæŋ.kɚ/
Nghĩa: phát thanh viên
broadcaster Danh từ
UK/ˈbɹɔːdˌkɑːstə/US/ˈbɹɔdˌkæstɚ/
Nghĩa: phát thanh viên
Câu hỏi thường gặp
Phát thanh viên tiếng Anh là gì?
"phát thanh viên" trong tiếng Anh là announcer (danh từ), anchor (danh từ), broadcaster (danh từ).