TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phát thanh viên tiếng Anh là gì?

"phát thanh viên" trong tiếng Anh là announcer (danh từ), anchor (danh từ), broadcaster (danh từ).

announcer Danh từ

UK/əˈnaʊnsə/US/əˈnaʊnsɚ/

Nghĩa: phát thanh viên

  • The mother of that child is an announcer.Mẹ của đứa bé kia là một phát thanh viên.

Xem đầy đủ từ "announcer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

anchor Danh từ

UK/ˈæŋ.kəː/US/ˈæŋ.kɚ/

Nghĩa: phát thanh viên

Xem đầy đủ từ "anchor": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

broadcaster Danh từ

UK/ˈbɹɔːdˌkɑːstə/US/ˈbɹɔdˌkæstɚ/

Nghĩa: phát thanh viên

Xem đầy đủ từ "broadcaster": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phát thanh viên tiếng Anh là gì?

"phát thanh viên" trong tiếng Anh là announcer (danh từ), anchor (danh từ), broadcaster (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.