Phân số tiếng Anh là gì?
"phân số" trong tiếng Anh là fraction (danh từ), fractinal (tính từ), fractional (tính từ).
fraction Danh từ
UK/ˈfɹæk.ʃən/US/ˈfɹæk.ʃən/
Nghĩa: Phân số.
fractinal Tính từ
Nghĩa: Phân số, bộ phận.
fractional Tính từ
UK/ˈfɹæk.ʃən.əl/US/ˈfɹæk.ʃən.əl/
Nghĩa: Phân số.
fractionary Tính từ
UK/ˈfɹæk.ʃən.ɹi/
Nghĩa: Phân số.
tithe Danh từ
UK/taɪð/US/taɪð/
Nghĩa: Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo.
- not a tithe of...không một tí... nào
Câu hỏi thường gặp
Phân số tiếng Anh là gì?
"phân số" trong tiếng Anh là fraction (danh từ), fractinal (tính từ), fractional (tính từ).