TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phân số tiếng Anh là gì?

"phân số" trong tiếng Anh là fraction (danh từ), fractinal (tính từ), fractional (tính từ).

fraction Danh từ

UK/ˈfɹæk.ʃən/US/ˈfɹæk.ʃən/

Nghĩa: Phân số.

Xem đầy đủ từ "fraction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fractinal Tính từ

Nghĩa: Phân số, bộ phận.

Xem đầy đủ từ "fractinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fractional Tính từ

UK/ˈfɹæk.ʃən.əl/US/ˈfɹæk.ʃən.əl/

Nghĩa: Phân số.

Xem đầy đủ từ "fractional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fractionary Tính từ

UK/ˈfɹæk.ʃən.ɹi/

Nghĩa: Phân số.

Xem đầy đủ từ "fractionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tithe Danh từ

UK/taɪð/US/taɪð/

Nghĩa: Một phần nhỏ, một phân số, một chút xíu tí, tí tẹo.

  • not a tithe of...không một tí... nào

Xem đầy đủ từ "tithe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phân số tiếng Anh là gì?

"phân số" trong tiếng Anh là fraction (danh từ), fractinal (tính từ), fractional (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.