Phòng khách tiếng Anh là gì?
"phòng khách" trong tiếng Anh là living-room (danh từ), sitting-room (danh từ), parlor (danh từ).
living-room Danh từ
UK/ˈlɪvɪŋ ɹuːm/US/ˈlɪvɪŋ ɹuːm/
Nghĩa: phòng khách
sitting-room Danh từ
Nghĩa: Phòng ngồi chơi, phòng khách.
parlor Danh từ
UK/ˈpɑːlə/US/ˈpɑɹlɚ/
Nghĩa: Phòng khách (ở nhà riêng).
parlour Danh từ
UK/ˈpɑːlə/US/ˈpɑɹlɚ/
Nghĩa: Phòng khách (ở nhà riêng).
drawing-room Danh từ
US/ˈdr.ɔiɳ.ˈruːm/
Nghĩa: Phòng khách (nơi các bà thường lui sang sau khi dự tiệc).
keeping-room Danh từ
US/ˈki.piɳ.ˈruːm/
Nghĩa: Phòng khách.
locutory Danh từ
Nghĩa: Phòng khách (ở tu viện).
lounge Danh từ
UK/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/US/ˈlaʊ̯nd͡ʒ/
Nghĩa: Buồng đợi, phòng khách, phòng ngồi chơi (ở khách sạn).
ante-room Danh từ
Nghĩa: Phòng khách (ở nơi ăn cơm của sĩ quan).
Câu hỏi thường gặp
Phòng khách tiếng Anh là gì?
"phòng khách" trong tiếng Anh là living-room (danh từ), sitting-room (danh từ), parlor (danh từ).