TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sitting-room

UK giọng máy US giọng người thật

sitting-room nghĩa là phòng ngồi chơi, phòng khách.

Nghĩa của sitting-room

Danh từ

  1. Phòng ngồi chơi, phòng khách.

Dạng từ của sitting-room

Số nhiềusitting rooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sitting-room

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sitting-room nghĩa là gì?

sitting-room (danh từ) nghĩa là phòng ngồi chơi, phòng khách.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Giọng máy tổng hợp (Google Cloud Text-to-Speech), chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.