TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

living-room

UK/ˈlɪvɪŋ ɹuːm/ US/ˈlɪvɪŋ ɹuːm/ giọng máy của trình duyệt

living-room nghĩa là buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách, phòng khách.

Nghĩa của living-room

Danh từ

  1. Buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách (của gia đình).

Dạng từ của living-room

Số nhiềuliving rooms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với living-room

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

living-room nghĩa là gì?

living-room (danh từ) nghĩa là buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách, phòng khách.

living-room phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của living-room: giọng Anh (UK) /ˈlɪvɪŋ ɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪvɪŋ ɹuːm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.