living-room
UK/ˈlɪvɪŋ ɹuːm/
US/ˈlɪvɪŋ ɹuːm/
giọng máy của trình duyệt
living-room nghĩa là buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách, phòng khách.
Nghĩa của living-room
Danh từ
- Buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách (của gia đình).
Dạng từ của living-room
| Số nhiều | living rooms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với living-room
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
living-room nghĩa là gì?
living-room (danh từ) nghĩa là buồng ngồi chơi, buồng tiếp khách, phòng khách.
living-room phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của living-room: giọng Anh (UK) /ˈlɪvɪŋ ɹuːm/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪvɪŋ ɹuːm/.