Phòng ngự tiếng Anh là gì?
"phòng ngự" trong tiếng Anh là defense (danh từ), hold the fort (cụm động từ), cover-point (danh từ).
defense Danh từ
UK/dɪˈfɛns/US/dɪˈfɛns/
Nghĩa: phòng thủ, phòng ngự, phòng vệ, bảo vệ
hold the fort Cụm động từ
Nghĩa: Phòng ngự, cố thủ.
cover-point Danh từ
US/ˈkə.vɜː.ˈpɔɪnt/
Nghĩa: Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).
Câu hỏi thường gặp
Phòng ngự tiếng Anh là gì?
"phòng ngự" trong tiếng Anh là defense (danh từ), hold the fort (cụm động từ), cover-point (danh từ).