TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phòng ngự tiếng Anh là gì?

"phòng ngự" trong tiếng Anh là defense (danh từ), hold the fort (cụm động từ), cover-point (danh từ).

defense Danh từ

UK/dɪˈfɛns/US/dɪˈfɛns/

Nghĩa: phòng thủ, phòng ngự, phòng vệ, bảo vệ

Xem đầy đủ từ "defense": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hold the fort Cụm động từ

Nghĩa: Phòng ngự, cố thủ.

Xem đầy đủ từ "hold the fort": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cover-point Danh từ

US/ˈkə.vɜː.ˈpɔɪnt/

Nghĩa: Vị trí phòng ngự; người phòng ngự (trong cric-kê).

Xem đầy đủ từ "cover-point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phòng ngự tiếng Anh là gì?

"phòng ngự" trong tiếng Anh là defense (danh từ), hold the fort (cụm động từ), cover-point (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.