Phó mát tiếng Anh là gì?
"phó mát" trong tiếng Anh là cheese (danh từ), caseous (tính từ), creamery (danh từ).
cheese Danh từ
US/t͡ʃiz/
Nghĩa: Phó mát, bánh phó mát.
caseous Tính từ
US/ˈkeɪ.si.əs/
Nghĩa: Phó mát; giống phó mát.
creamery Danh từ
US/ˈkrim.ri/
Nghĩa: Xưởng sản xuất bơ, phó mát, kem.
Câu hỏi thường gặp
Phó mát tiếng Anh là gì?
"phó mát" trong tiếng Anh là cheese (danh từ), caseous (tính từ), creamery (danh từ).