TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phó mát tiếng Anh là gì?

"phó mát" trong tiếng Anh là cheese (danh từ), caseous (tính từ), creamery (danh từ).

cheese Danh từ

US/t͡ʃiz/

Nghĩa: Phó mát, bánh phó mát.

Xem đầy đủ từ "cheese": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

caseous Tính từ

US/ˈkeɪ.si.əs/

Nghĩa: Phó mát; giống phó mát.

Xem đầy đủ từ "caseous": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

creamery Danh từ

US/ˈkrim.ri/

Nghĩa: Xưởng sản xuất bơ, phó mát, kem.

Xem đầy đủ từ "creamery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phó mát tiếng Anh là gì?

"phó mát" trong tiếng Anh là cheese (danh từ), caseous (tính từ), creamery (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.