Phó vương tiếng Anh là gì?
"phó vương" trong tiếng Anh là viceroy (danh từ), satrap (danh từ), stadholder (danh từ).
viceroy Danh từ
UK/ˈvaɪsˌɹɔɪ/US/ˈvaɪsˌɹɔɪ/
Nghĩa: Phó vương; kinh lược; tổng trấn.
satrap Danh từ
UK/ˈseɪtɹæp/US/ˈseɪtɹæp/
Nghĩa: Xatrap (tỉnh trường nước Ba tư ngày xưa); phó vương; thống đốc.
stadholder Danh từ
UK/ˈstædˌhəʊldə/US/ˈstædˌhoʊldɚ/
Nghĩa: Phó vương, thống đốc.
stadtholder Danh từ
UK/ˈstædˌhəʊldə/US/ˈstætˌhoʊldɚ/
Nghĩa: Phó vương, thống đốc.
viceregal Tính từ
UK/vaɪsˈɹiːɡəl/US/vaɪsˈɹiːɡəl/
Nghĩa: Phó vương; (thuộc) kinh lược; (thuộc) tổng trấn.
Câu hỏi thường gặp
Phó vương tiếng Anh là gì?
"phó vương" trong tiếng Anh là viceroy (danh từ), satrap (danh từ), stadholder (danh từ).