Phóng viên tiếng Anh là gì?
"phóng viên" trong tiếng Anh là correspondent (danh từ), reporter (danh từ), leg-man (danh từ).
correspondent Danh từ
UK/ˌkɒɹ.ɪˈspɒn.dənt/US/ˌkɔɹ.ɪˈspɑn.dənt/
Nghĩa: Thông tín viên, phóng viên (báo chí).
- He is a good correspondent.Anh ta là một phóng viên giỏi.
- war correspondentphóng viên mặt trận
reporter Danh từ
UK/ɹɪˈpɔː.tə/US/ɹɪˈpɔɹ.tɚ/
Nghĩa: phóng viên, nhà báo, ký giả
- "Here is my business card. Please call me anytime with more information," said the reporter.Người phóng viên nói: "Đây là danh thiếp của tôi. Bất cứ khi nào bạn có thông tin gì mới, xin hãy liên lạc với tôi".
leg-man Danh từ
US/ˈlɛɡ.ˈmæn/
Nghĩa: Phóng viên.
legman Danh từ
UK/ˈlɛɡˌmæn/US/ˈlɛɡˌmæn/
Nghĩa: Phóng viên.
news-gatherer Danh từ
US/ˈnuːz.ˈɡæ.ðɜ.ːɜː/
Nghĩa: Phóng viên, ký giả, nhà báo.
news-hen Danh từ
US/ˈnuːz.ˈhɛn/
Nghĩa: Phóng viên, nữ ký giả.
reportorial Tính từ
Nghĩa: Thuộc người báo cáo, phóng viên; thuộc lời báo cáo.
Câu hỏi thường gặp
Phóng viên tiếng Anh là gì?
"phóng viên" trong tiếng Anh là correspondent (danh từ), reporter (danh từ), leg-man (danh từ).