TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phông tiếng Anh là gì?

"phông" trong tiếng Anh là font (danh từ), back-cloth (danh từ), back-drop (danh từ).

font Danh từ

UK/fɒnt/US/fɑnt/

Nghĩa: phông, phông chữ

Xem đầy đủ từ "font": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-cloth Danh từ

US/ˈbæk.ˈklɔθ/

Nghĩa: Phông.

Xem đầy đủ từ "back-cloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

back-drop Danh từ

US/ˈbæk.ˈdrɑːp/

Nghĩa: Phông.

Xem đầy đủ từ "back-drop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

background

UK/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/US/ˈbæk.(ɡ)ɹaʊnd/

  • Why don't you take some pictures of yourself with scenery of Boston in the background?Bạn thử chụp một vài bức ảnh cho mình với phông nền là cảnh ở Boston xem sao?
  • There is a castle in the background of the picture.Phần phông nền của bức tranh có một tòa lâu đài.

Xem đầy đủ từ "background": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phông tiếng Anh là gì?

"phông" trong tiếng Anh là font (danh từ), back-cloth (danh từ), back-drop (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.