TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phúc lợi tiếng Anh là gì?

"phúc lợi" trong tiếng Anh là welfare (danh từ), well-being (danh từ), eudaemonia (danh từ).

welfare Danh từ

UK/ˈwɛlˌfɛə/US/ˈwɛlˌfɛɚ/ giọng máy

Nghĩa: Hạnh phúc; phúc lợi.

  • to work for the welfare of the nationlàm việc cho hạnh phúc của dân tộc
  • public welfarephúc lợi công cộng

Xem đầy đủ từ "welfare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

well-being Danh từ

UK/wɛlˈbiː.ɪŋ/US/wɛlˈbiː.ɪŋ/ giọng người thật

Nghĩa: Hạnh phúc; phúc lợi.

Xem đầy đủ từ "well-being": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

eudaemonia Danh từ

Nghĩa: Hạnh phúc, phúc lợi.

Xem đầy đủ từ "eudaemonia": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

benefit Danh từ

UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt/US/ˈbɛn.ɪˌfɪt/ giọng người thật

Nghĩa: Phúc lợi.

  • medical benefitphúc lợi về y tế

Xem đầy đủ từ "benefit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phúc lợi tiếng Anh là gì?

"phúc lợi" trong tiếng Anh là welfare (danh từ), well-being (danh từ), eudaemonia (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "well-being": Speaker: Persent101 Recorder: Persent101, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "benefit": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.