Phúc lợi tiếng Anh là gì?
"phúc lợi" trong tiếng Anh là welfare (danh từ), well-being (danh từ), eudaemonia (danh từ).
welfare Danh từ
UK/ˈwɛlˌfɛə/US/ˈwɛlˌfɛɚ/ giọng máy
Nghĩa: Hạnh phúc; phúc lợi.
- to work for the welfare of the nationlàm việc cho hạnh phúc của dân tộc
- public welfarephúc lợi công cộng
well-being Danh từ
UK/wɛlˈbiː.ɪŋ/US/wɛlˈbiː.ɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Hạnh phúc; phúc lợi.
eudaemonia Danh từ
Nghĩa: Hạnh phúc, phúc lợi.
benefit Danh từ
UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt/US/ˈbɛn.ɪˌfɪt/ giọng người thật
Nghĩa: Phúc lợi.
- medical benefitphúc lợi về y tế
Câu hỏi thường gặp
Phúc lợi tiếng Anh là gì?
"phúc lợi" trong tiếng Anh là welfare (danh từ), well-being (danh từ), eudaemonia (danh từ).