benefit
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈbɛn.ɪ.fɪt/
US/ˈbɛn.ɪˌfɪt/
giọng máy của trình duyệt
benefit nghĩa là lợi, lợi ích, buổi biểu diễn, trận đấu.
Nghĩa của benefit
Danh từ
- Lợi, lợi ích.
- for special benefit ofvì lợi ích riêng của
- the book is of much benefit to mequyển sách giúp ích tôi rất nhiều
- Buổi biểu diễn; trận đấu (lấy tiền ủng hộ, tương tế).
- Tiền trợ cấp, tiền tuất.
- death benefittiền trợ cấp ma chay
- maternity benefittiền trợ cấp sinh đẻ
- Phúc lợi.
- medical benefitphúc lợi về y tế
- pháp lý Đặc quyền tài phán (không bị toà án thường xử, đối với cha cố...).
Ngoại động từ
- Giúp ích cho, làm lợi cho.
Nội động từ
- Được lợi, lợi dụng.
- to benefit by somethinglợi dụng cái gì
Dạng từ của benefit
| Số nhiều | benefits |
| Ngôi thứ ba số ít | benefits |
| Hiện tại phân từ (-ing) | benefiting |
| Quá khứ phân từ | benefited |
| Quá khứ | benefited |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với benefit
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của benefit
Cụm từ, thành ngữ với benefit
- to give somebody the benefit of the doubt — Vì còn nghi ngờ nên không buộc tội cho ai.
- benefit principle — Nguyên tắc đánh thuế theo lợi ích.
Câu ví dụ với benefit
- This experience will benefit you. Trải nghiệm này sẽ giúp ích cho bạn.
- Who will benefit from this? Ai sẽ hưởng lợi từ điều này?
- The new tax laws will benefit people on low wages. Các luật thuế mới sẽ có lợi cho những người có thu nhập thấp.
- They have certainly benefited from the changes in the law. Họ chắc chắn đã được hưởng lợi từ những thay đổi trong bộ luật.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
benefit nghĩa là gì?
benefit (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là lợi, lợi ích, buổi biểu diễn, trận đấu.
benefit phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của benefit: giọng Anh (UK) /ˈbɛn.ɪ.fɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈbɛn.ɪˌfɪt/.