Phơi khô tiếng Anh là gì?
"phơi khô" trong tiếng Anh là dry (ngoại động từ), hay (ngoại động từ), dryer (danh từ).
dry Ngoại động từ
UK/ˈdɹaɪ̯/US/ˈdɹaɪ̯/
Nghĩa: Làm khô, phơi khô, sấy khô, lau khô; làm cạn, làm khô cạn.
- to dry one’s tearslau khô nước mắt
hay Ngoại động từ
UK/heɪ/US/heɪ/
Nghĩa: Phơi khô (cỏ).
dryer Danh từ
UK/ˈdɹaɪə/US/ˈdɹaɪɚ/
Nghĩa: Người phơi khô.
airing Danh từ
UK/ˈɛəɹɪŋ/US/ˈɛɹɪŋ/
Nghĩa: Sự hong gió, sự hong khô, sự phơi khô.
- To give an airing to.Hong khô, hong gió
drier Danh từ
UK/ˈdɹaɪə/US/ˈdɹaɪɚ/
Nghĩa: Người phơi khô.
Câu hỏi thường gặp
Phơi khô tiếng Anh là gì?
"phơi khô" trong tiếng Anh là dry (ngoại động từ), hay (ngoại động từ), dryer (danh từ).