Phương đông tiếng Anh là gì?
"phương đông" trong tiếng Anh là east (danh từ), orient (danh từ), orientate (danh từ).
east Danh từ
UK/ɪjst/US/iːst/
Nghĩa: Hướng đông, phương đông, phía đông.
- to the east ofvề phía đông của
orient Danh từ
UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔ.ɹi.ənt/
Nghĩa: Phương đông.
orientate Danh từ
UK/ˈɒɹi.ənteɪt/
Nghĩa: Phương đông.
oriental Danh từ
UK/ɔːɹiˈɛntəl/
Nghĩa: Người phương đông.
dawning Danh từ
UK/ˈdɔːnɪŋ/US/ˈdɔːnɪŋ/
Nghĩa: Phương đông.
Câu hỏi thường gặp
Phương đông tiếng Anh là gì?
"phương đông" trong tiếng Anh là east (danh từ), orient (danh từ), orientate (danh từ).