TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phương đông tiếng Anh là gì?

"phương đông" trong tiếng Anh là east (danh từ), orient (danh từ), orientate (danh từ).

east Danh từ

UK/ɪjst/US/iːst/

Nghĩa: Hướng đông, phương đông, phía đông.

  • to the east ofvề phía đông của

Xem đầy đủ từ "east": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orient Danh từ

UK/ˈɔː.ɹɪ.ənt/US/ˈɔ.ɹi.ənt/

Nghĩa: Phương đông.

Xem đầy đủ từ "orient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orientate Danh từ

UK/ˈɒɹi.ənteɪt/

Nghĩa: Phương đông.

Xem đầy đủ từ "orientate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

oriental Danh từ

UK/ɔːɹiˈɛntəl/

Nghĩa: Người phương đông.

Xem đầy đủ từ "oriental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dawning Danh từ

UK/ˈdɔːnɪŋ/US/ˈdɔːnɪŋ/

Nghĩa: Phương đông.

Xem đầy đủ từ "dawning": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phương đông tiếng Anh là gì?

"phương đông" trong tiếng Anh là east (danh từ), orient (danh từ), orientate (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.