Phương tây tiếng Anh là gì?
"phương tây" trong tiếng Anh là west (danh từ), occidental (tính từ), occident (danh từ).
west Danh từ
UK/wɛst/US/wɛst/
Nghĩa: Hướng tây, phương tây, phía tây.
occidental Tính từ
UK/ˌɒk.səˈdɛn.təl/US/ˌɒk.səˈdɛn.təl/
Nghĩa: Phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ.
occident Danh từ
UK/ˈɒksɪdənt/
Nghĩa: Phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ.
westerner Danh từ
UK/ˈwɛstənə/US/ˈwɛstɚnɚ/
Nghĩa: Người phương tây.
Câu hỏi thường gặp
Phương tây tiếng Anh là gì?
"phương tây" trong tiếng Anh là west (danh từ), occidental (tính từ), occident (danh từ).