TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phương tây tiếng Anh là gì?

"phương tây" trong tiếng Anh là west (danh từ), occidental (tính từ), occident (danh từ).

west Danh từ

UK/wɛst/US/wɛst/

Nghĩa: Hướng tây, phương tây, phía tây.

Xem đầy đủ từ "west": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occidental Tính từ

UK/ˌɒk.səˈdɛn.təl/US/ˌɒk.səˈdɛn.təl/

Nghĩa: Phương Tây; (thuộc) Tây Âu; (thuộc) Âu Mỹ.

Xem đầy đủ từ "occidental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

occident Danh từ

UK/ˈɒksɪdənt/

Nghĩa: Phương tây; tây âu; Châu Âu; Âu Mỹ; Châu Mỹ.

Xem đầy đủ từ "occident": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

westerner Danh từ

UK/ˈwɛstənə/US/ˈwɛstɚnɚ/

Nghĩa: Người phương tây.

Xem đầy đủ từ "westerner": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phương tây tiếng Anh là gì?

"phương tây" trong tiếng Anh là west (danh từ), occidental (tính từ), occident (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.