TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản động tiếng Anh là gì?

"phản động" trong tiếng Anh là reactionary (tính từ), reactionist (tính từ), reactive (tính từ).

reactionary Tính từ

UK/ɹiˈækʃən(ə)ɹi/US/ɹiˈæk.ʃəˌnɛɚ.i/

Nghĩa: Phản động.

Xem đầy đủ từ "reactionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reactionist Tính từ

Nghĩa: Phản động.

Xem đầy đủ từ "reactionist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reactive Tính từ

UK/ɹiːˈæktɪv/US/ɹiˈæktɪv/

Nghĩa: Phản động.

Xem đầy đủ từ "reactive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reaction Danh từ

UK/ɹiˈækʃən/US/ɹiˈækʃən/

Nghĩa: Sự phản động.

Xem đầy đủ từ "reaction": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bourbon Danh từ

UK/ˈbɜː(ɹ).bən/US/ˈbɜː(ɹ).bən/

Nghĩa: Kẻ phản động.

Xem đầy đủ từ "bourbon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản động tiếng Anh là gì?

"phản động" trong tiếng Anh là reactionary (tính từ), reactionist (tính từ), reactive (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.