Phản động tiếng Anh là gì?
"phản động" trong tiếng Anh là reactionary (tính từ), reactionist (tính từ), reactive (tính từ).
reactionary Tính từ
UK/ɹiˈækʃən(ə)ɹi/US/ɹiˈæk.ʃəˌnɛɚ.i/
Nghĩa: Phản động.
reactionist Tính từ
Nghĩa: Phản động.
reactive Tính từ
UK/ɹiːˈæktɪv/US/ɹiˈæktɪv/
Nghĩa: Phản động.
reaction Danh từ
UK/ɹiˈækʃən/US/ɹiˈækʃən/
Nghĩa: Sự phản động.
bourbon Danh từ
UK/ˈbɜː(ɹ).bən/US/ˈbɜː(ɹ).bən/
Nghĩa: Kẻ phản động.
Câu hỏi thường gặp
Phản động tiếng Anh là gì?
"phản động" trong tiếng Anh là reactionary (tính từ), reactionist (tính từ), reactive (tính từ).