TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phản cách mạng tiếng Anh là gì?

"phản cách mạng" trong tiếng Anh là counterrevolution (danh từ), antirevolutionary (tính từ), counter-revolutionary (tính từ).

counterrevolution Danh từ

Nghĩa: phản cách mạng

Xem đầy đủ từ "counterrevolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antirevolutionary Tính từ

US/ˌæn.ˌtɑɪ..ʃə.ˌnɛr.i/

Nghĩa: Phản cách mạng.

Xem đầy đủ từ "antirevolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter-revolutionary Tính từ

US/ˈkɑʊn.tɜː..ʃə.ˌnɛr.i/

Nghĩa: Phản cách mạng.

Xem đầy đủ từ "counter-revolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counterrevolutionary Tính từ

Nghĩa: Phản cách mạng.

Xem đầy đủ từ "counterrevolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

counter-revolution Danh từ

US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.və.ˈluː.ʃən/

Nghĩa: Cuộc phản cách mạng.

Xem đầy đủ từ "counter-revolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phản cách mạng tiếng Anh là gì?

"phản cách mạng" trong tiếng Anh là counterrevolution (danh từ), antirevolutionary (tính từ), counter-revolutionary (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.