Phản cách mạng tiếng Anh là gì?
"phản cách mạng" trong tiếng Anh là counterrevolution (danh từ), antirevolutionary (tính từ), counter-revolutionary (tính từ).
counterrevolution Danh từ
Nghĩa: phản cách mạng
antirevolutionary Tính từ
US/ˌæn.ˌtɑɪ..ʃə.ˌnɛr.i/
Nghĩa: Phản cách mạng.
counter-revolutionary Tính từ
US/ˈkɑʊn.tɜː..ʃə.ˌnɛr.i/
Nghĩa: Phản cách mạng.
Xem đầy đủ từ "counter-revolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
counterrevolutionary Tính từ
Nghĩa: Phản cách mạng.
Xem đầy đủ từ "counterrevolutionary": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
counter-revolution Danh từ
US/ˈkɑʊn.tɜː.ˌrɛ.və.ˈluː.ʃən/
Nghĩa: Cuộc phản cách mạng.
Xem đầy đủ từ "counter-revolution": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Phản cách mạng tiếng Anh là gì?
"phản cách mạng" trong tiếng Anh là counterrevolution (danh từ), antirevolutionary (tính từ), counter-revolutionary (tính từ).