TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phấn đấu tiếng Anh là gì?

"phấn đấu" trong tiếng Anh là strive (nội động từ), striver (danh từ), struggle.

strive Nội động từ

UK/ˈstɹaɪv/US/ˈstɹaɪv/

Nghĩa: Cố gắng, phấn đấu.

  • to strive for (after) somethingcố gắng để đạt điều gì

Xem đầy đủ từ "strive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striver Danh từ

US/ˈstrɑɪ.vɜː/

Nghĩa: Người nỗ lực; phấn đấu.

Xem đầy đủ từ "striver": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struggle

UK/ˈstɹʌɡəl/US/ˈstɹʌɡəl/

Xem đầy đủ từ "struggle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

struggler Danh từ

US/ˈstrə.ɡə.lɜː/

Nghĩa: Người phấn đấu.

Xem đầy đủ từ "struggler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

striven Nội động từ

UK/ˈstɹɪvən/US/ˈstɹɪvən/

Nghĩa: Cố gắng, phấn đấu.

  • to strive for (after) somethingcố gắng để đạt điều gì

Xem đầy đủ từ "striven": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strove Nội động từ

UK/ˈstɹɔʊv/US/ˈstɹɔʊv/

Nghĩa: Cố gắng, phấn đấu.

  • to strive for (after) somethingcố gắng để đạt điều gì

Xem đầy đủ từ "strove": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phấn đấu tiếng Anh là gì?

"phấn đấu" trong tiếng Anh là strive (nội động từ), striver (danh từ), struggle.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.