Phấn khích tiếng Anh là gì?
"phấn khích" trong tiếng Anh là excited (tính từ), hearteningly (phó từ), heartening (tính từ).
excited Tính từ
UK/ɪkˈsaɪ.tɪd/US/ɪkˈsaɪ.tɪd/ giọng người thật
Nghĩa: Hào hứng, phấn khích, háo hức.
- I remember how excited I was when I found my first treasures as a kid. Tôi nhớ mình đã phấn khích như thế nào khi tôi tìm thấy những kho báu đầu tiên của mình khi còn bé.
- Tom was excited. Tom đã phấn khích.
hearteningly Phó từ
Nghĩa: Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.
heartening Tính từ
US/ˈhɑːr.tᵊ.niɳ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cổ vũ, khích lệ, phấn khích.
Câu hỏi thường gặp
Phấn khích tiếng Anh là gì?
"phấn khích" trong tiếng Anh là excited (tính từ), hearteningly (phó từ), heartening (tính từ).