TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần đông tiếng Anh là gì?

"phần đông" trong tiếng Anh là majority (danh từ), commonalty (danh từ), plurality (danh từ).

majority Danh từ

UK/məˈd͡ʒɒ.ɹɪti/US/məˈd͡ʒɑ.ɹɪti/

Nghĩa: Phần lớn, phần đông, đa số.

Xem đầy đủ từ "majority": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commonalty Danh từ

UK/ˈkɒmənəlti/

Nghĩa: Phần đông (của loài người...).

Xem đầy đủ từ "commonalty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

plurality Danh từ

UK/plʊˈɹæləti/US/plʊˈɹæləti/

Nghĩa: Số lớn, phần đông, đa số (phiếu bầu...).

Xem đầy đủ từ "plurality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

come down from generalities to particulars Cụm từ

Nghĩa: Phần lớn, phần đông, đa số.

Xem đầy đủ từ "come down from generalities to particulars": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần đông tiếng Anh là gì?

"phần đông" trong tiếng Anh là majority (danh từ), commonalty (danh từ), plurality (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.