TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần bổ sung tiếng Anh là gì?

"phần bổ sung" trong tiếng Anh là plug-in (danh từ), complement (danh từ), supplement (danh từ).

plug-in Danh từ

UK/ˈplʌɡ.ɪn/US/ˈplʌɡ.ɪn/ giọng người thật

Nghĩa: Trình cắm, phần bổ trợ, phần mở rộng, phần bổ sung.

Xem đầy đủ từ "plug-in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

complement Danh từ

UK/ˈkɒmpləmənt/US/ˈkɑmpləmənt/ giọng người thật

Nghĩa: Phần bù, phần bổ sung.

Xem đầy đủ từ "complement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

supplement Danh từ

UK/ˈsʌp.lɪ.mənt/US/ˈsʌp.lə.mənt/ giọng máy

Nghĩa: Phần bổ sung, phần phụ thêm.

Xem đầy đủ từ "supplement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần bổ sung tiếng Anh là gì?

"phần bổ sung" trong tiếng Anh là plug-in (danh từ), complement (danh từ), supplement (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "plug-in": Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Bản thu "complement": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.