TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phần chia tiếng Anh là gì?

"phần chia" trong tiếng Anh là portion (danh từ), slice (danh từ), snack (danh từ).

portion Danh từ

UK/ˈpɔːʃən/US/ˈpoɹʃən/

Nghĩa: Phần, phần chia.

Xem đầy đủ từ "portion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slice Danh từ

UK/slaɪs/US/slaɪs/

Nghĩa: Phần, phần chia.

  • of profitsphần chia lợi tức

Xem đầy đủ từ "slice": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

snack Danh từ

UK/snæk/US/snæk/

Nghĩa: Phần, phần chia.

  • to go snacks with someone in somethingchia chung cái gì với ai
  • Let's go snacks!ta chia nào!

Xem đầy đủ từ "snack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phần chia tiếng Anh là gì?

"phần chia" trong tiếng Anh là portion (danh từ), slice (danh từ), snack (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.