TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

slice

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/slaɪs/ US/slaɪs/ giọng máy của trình duyệt

slice nghĩa là miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia.

Nghĩa của slice

Danh từ

  1. Miếng mỏng, lát mỏng.
    • a slice of breadmột lát bánh mì
  2. Phần, phần chia.
    • of profitsphần chia lợi tức
  3. Dao cắt cá (ở bàn ăn) ((cũng) fish-slice).
  4. Như Slice-bar.
  5. Ngành in Thanh phết mực.
  6. Thể dục, thể thao Cú đánh xoáy sang tay thuận (bóng gôn).

Động từ

  1. Cắt ra từng miếng mỏng, lạng.
  2. Thể dục, thể thao Đánh xoáy (bóng gôn) sang tay thuận (sang phải đối với người chơi tay phải, sang trái đối với người chơi tay trái).

Dạng từ của slice

Số nhiềuslices
Ngôi thứ ba số ítslices
Hiện tại phân từ (-ing)slicing
Quá khứ phân từsliced
Quá khứsliced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với slice

Đồng nghĩa

Họ từ của slice

Câu ví dụ với slice

  • We use a knife to slice food. Chúng ta dùng dao để cắt thức ăn.
  • We use cutting boards to slice food on. Chúng ta thái thức ăn lên thớt.
  • Try to slice the meat with a different knife. Bạn hãy thử thái miếng thịt bằng một con dao khác đi.
  • Tom spread some strawberry jam on a slice of bread. Tom phết mứt dâu vào một lát bánh mì.
  • Mom buys a large slice of pork every Wednesday at the butcher's. Vào mỗi thứ Tư hằng tuần, mẹ thường mua một thớ thịt lợn tại cửa hàng thịt.
  • He took the bread and cut himself two slices. Anh ấy đã cầm lấy ổ bánh mì và tự cắt lấy hai lát.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

slice nghĩa là gì?

slice (danh từ, động từ) nghĩa là miếng mỏng, lát mỏng, phần, phần chia.

slice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của slice: giọng Anh (UK) /slaɪs/, giọng Mỹ (US) /slaɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.