portion
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔːʃən/
US/ˈpoɹʃən/
giọng máy của trình duyệt
portion nghĩa là phần, phần chia, phần thức ăn, chia ra.
Nghĩa của portion
Danh từ
- Phần, phần chia.
- Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).
- Của hồi môn.
- Số phận, số mệnh.
Ngoại động từ
- Thường + out) chia thành từng phần, chia ra.
- Chia phần cho, phân phối.
- to portion something to somebodychia phần cái gì cho ai
- Cho của hồi môn.
Dạng từ của portion
| Số nhiều | portions |
| Ngôi thứ ba số ít | portions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | portioning |
| Quá khứ phân từ | portioned |
| Quá khứ | portioned |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portion
Đồng nghĩa
Họ từ của portion
Câu hỏi thường gặp
portion nghĩa là gì?
portion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần, phần chia, phần thức ăn, chia ra.
portion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của portion: giọng Anh (UK) /ˈpɔːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpoɹʃən/.