TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

portion

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɔːʃən/ US/ˈpoɹʃən/ giọng máy của trình duyệt

portion nghĩa là phần, phần chia, phần thức ăn, chia ra.

Nghĩa của portion

Danh từ

  1. Phần, phần chia.
  2. Phần thức ăn (đựng ở đĩa đem lên cho khách, ở quán ăn).
  3. Của hồi môn.
  4. Số phận, số mệnh.

Ngoại động từ

  1. Thường + out) chia thành từng phần, chia ra.
  2. Chia phần cho, phân phối.
    • to portion something to somebodychia phần cái gì cho ai
  3. Cho của hồi môn.

Dạng từ của portion

Số nhiềuportions
Ngôi thứ ba số ítportions
Hiện tại phân từ (-ing)portioning
Quá khứ phân từportioned
Quá khứportioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với portion

Đồng nghĩa

Họ từ của portion

Câu hỏi thường gặp

portion nghĩa là gì?

portion (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là phần, phần chia, phần thức ăn, chia ra.

portion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của portion: giọng Anh (UK) /ˈpɔːʃən/, giọng Mỹ (US) /ˈpoɹʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.