TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Phẩm hạnh tiếng Anh là gì?

"phẩm hạnh" trong tiếng Anh là moral (tính từ), abearance (danh từ), moralistic (tính từ).

moral Tính từ

UK/ˈmɒɹəl/US/ˈmoɹəl/

Nghĩa: Đạo đức, nhân đạo, luân lý, (thuộc) phẩm hạnh.

  • moral standardsnhững tiêu chuẩn đạo đức
  • moral philosophyluân lý

Xem đầy đủ từ "moral": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abearance Danh từ

US/əˈbɛɹ.əns/

Nghĩa: Phẩm hạnh.

  • good abearancephẩm hạnh tốt

Xem đầy đủ từ "abearance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

moralistic Tính từ

US/ˌmɔr.ə.ˈlɪs.tɪk/

Nghĩa: Đạo đức, (thuộc) đức hạnh, (thuộc) phẩm hạnh.

Xem đầy đủ từ "moralistic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

morality Danh từ

UK/məˈɹælɪti/US/məˈɹæləti/

Nghĩa: Đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.

Xem đầy đủ từ "morality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Phẩm hạnh tiếng Anh là gì?

"phẩm hạnh" trong tiếng Anh là moral (tính từ), abearance (danh từ), moralistic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.